|
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
|
Ne 20/1
|
Ne 30/1
|
Ne 40/1
|
Ne 45/1
|
Ne 50/1
|
Ne 60/1
|
| Chi số thiết kế: |
20/1
|
30/1
|
40/1
|
-
|
50/1
|
-
|
| Sai lệch chi số Δn (%): |
± 1.50
|
± 1.50
|
± 1.50
|
-
|
± 1.50
|
-
|
|
Hệ số biến sai chi số CVn (%):
|
<< 1.00
|
<< 1.50
|
<< 1.50
|
-
|
<< 1.50
|
-
|
| Độ săn K (x/m) |
|
Sai lệch độ săn Δk (%):
|
± 2.50
|
± 2.50
|
± 2.50
|
-
|
± 2.50
|
-
|
| Hệ số biến sai độ săn CVk (%): |
<< 3.50
|
<< 3.50
|
<< 3.50
|
-
|
<< 3.50
|
-
|
| Độ bền tuyệt đối P(G) |
| Hệ số biến sai độ bền CVp (%): |
<< 9.00
|
<< 10.00
|
<< 10.00
|
-
|
<< 10.50
|
-
|
| Độ không đều Uster |
| Độ không đều U (%): |
<< 8.00
|
<< 9.45
|
<< 9.90
|
-
|
<< 10.35
|
-
|
| Hệ số biến sai độ không đều CVm (%): |
<< 10.10
|
<< 11.81
|
<< 12.40
|
-
|
<< 13.10
|
-
|
|
Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km)
|
0
|
0
|
2
|
-
|
6
|
-
|
| Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km) |
<< 9 |
≤ 15
|
≤ 25
|
-
|
≤ 45
|
-
|
| Điểm Neps (+200%) (Neps/km) |
≤ 10
|
≤ 45
|
≤ 80
|
-
|
≤ 145
|
-
|