- Thành phần : 100 % cotton chải thô
- Đặc tính : Hút ẩm tốt , dễ chịu khị tiếp xúc với da người . Thường dùng để dệt các lọai vải mềm, đồ lót, sử dụng dệt thoi & dệt kim.
|
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
|
Ne 20/1
|
Ne 30/1
|
Ne 40/1
|
Ne 45/1
|
Ne 50/1
|
Ne 60/1
|
|
Chi số thiết kế:
|
20/1
|
30/1
|
40/1
|
-
|
-
|
-
|
|
Sai lệch chi số Δn (%):
|
± 1.50
|
± 1.50
|
± 1.50
|
-
|
-
|
-
|
|
Hệ số biến sai chi số CVn (%):
|
<< 1.00
|
<< 1.50
|
<< 1.50
|
-
|
-
|
-
|
|
Độ săn K (x/m)
|
|
Sai lệch độ săn Δk (%):
|
± 2.50
|
± 2.50
|
± 2.50
|
-
|
-
|
-
|
|
Hệ số biến sai độ săn CVk (%):
|
<< 3.50
|
<< 3.50
|
<< 3.50
|
-
|
-
|
-
|
|
Độ bền tuyệt đối P(G)
|
|
Hệ số biến sai độ bền CVp (%):
|
<< 9.00
|
<< 10.00
|
<< 15.00
|
-
|
-
|
-
|
|
Độ không đều Uster
|
|
Độ không đều U (%):
|
<< 8.10
|
<< 9.30
|
<< 10.50
|
-
|
-
|
-
|
|
Hệ số biến sai độ không đều CVm (%):
|
<< 10.13
|
<< 11.63
|
<< 13.80
|
-
|
-
|
-
|
|
Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km)
|
0
|
3
|
9
|
-
|
-
|
-
|
|
Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km)
|
<< 5
|
≤ 20
|
≤ 30
|
-
|
-
|
-
|
|
Điểm Neps (+200%) (Neps/km)
|
≤ 15
|
≤ 45
|
≤ 80
|
-
|
-
|
-
|
|